Từ vựng về món ngon ngày Tết tại Việt Nam cần nhớ khi học tiếng Anhh

0
523

Mỗi khi Tết về, chúng ta lại bày biện các món ăn quen thuộc để quay quần bên nhau. Hãy cùng TOPICA NATIVE điểm lại những món ăn ngày Tết của Việt Nam dưới đây nhé!

1. Chung Cake (n ) Bánh Chưng.
2. Sticky rice (n ) /ˈstɪki raɪs/: Gạo nếp.
3. Jellied meat (n ) /ˈdʒelid miːt/: Thịt đông.
4. Pig trotters (n ) /pɪɡ ˈtrɑːtərs/ Chân giò.
5. Dried bamboo shoots (n ) /draɪd ˌbæmˈbu ːʃuːt/: Măng khô.
6. Lean pork paste (n ) /liːn pɔːrk peɪst/: Giò lụa.
7. Pickled onion (n ) /ˈpɪkld ˈʌnjən/: Dưa hành.
8. Pickled small leeks (n ) /ˈpɪkld smɔː liːks/: Củ kiệu.
9. Roasted watermelon seeds /roʊstid ˈwɑːtərmelən siːds/: Hạt dưa.
10. Dried candied fruits (n ) /draɪd ˈkændid fruːts/: Mứt.
11. Mung beans (n ) /muːŋ biːns/ Hạt đậu xanh
12. Fatty pork (n ) /ˈfæti pɔːrk/: Mỡ lợn
13. Watermelon (n ) /ˈwɑːtərmelən/: Dưa hấu
14. Coconut (n ) /ˈkoʊkənʌt/: Dừa
15. Pawpaw (papaya) (n ) /ˈpɔːpɔː/: Đu đủ
16. Mango (n ) /ˈmæŋɡoʊ/: Xoài

Tìm hiểu thêm 10 từ không thể thiếu khi nói đến Tết Nguyên Đán.

LEAVE A REPLY

Đăng kí nhận kiểm tra miễn phí