Từ vựng về món ngon ngày Tết tại Việt Nam cần nhớ khi học tiếng Anhh

8
673

Mỗi khi Tết về, chúng ta lại bày biện các món ăn quen thuộc để quay quần bên nhau. Hãy cùng TOPICA NATIVE điểm lại những món ăn ngày Tết của Việt Nam dưới đây nhé!

1. Chung Cake (n ) Bánh Chưng.
2. Sticky rice (n ) /ˈstɪki raɪs/: Gạo nếp.
3. Jellied meat (n ) /ˈdʒelid miːt/: Thịt đông.
4. Pig trotters (n ) /pɪɡ ˈtrɑːtərs/ Chân giò.
5. Dried bamboo shoots (n ) /draɪd ˌbæmˈbu ːʃuːt/: Măng khô.
6. Lean pork paste (n ) /liːn pɔːrk peɪst/: Giò lụa.
7. Pickled onion (n ) /ˈpɪkld ˈʌnjən/: Dưa hành.
8. Pickled small leeks (n ) /ˈpɪkld smɔː liːks/: Củ kiệu.
9. Roasted watermelon seeds /roʊstid ˈwɑːtərmelən siːds/: Hạt dưa.
10. Dried candied fruits (n ) /draɪd ˈkændid fruːts/: Mứt.
11. Mung beans (n ) /muːŋ biːns/ Hạt đậu xanh
12. Fatty pork (n ) /ˈfæti pɔːrk/: Mỡ lợn
13. Watermelon (n ) /ˈwɑːtərmelən/: Dưa hấu
14. Coconut (n ) /ˈkoʊkənʌt/: Dừa
15. Pawpaw (papaya) (n ) /ˈpɔːpɔː/: Đu đủ
16. Mango (n ) /ˈmæŋɡoʊ/: Xoài

Tìm hiểu thêm 10 từ không thể thiếu khi nói đến Tết Nguyên Đán.

8 COMMENTS

  1. Howdy, i rеad youyr blog occasionally and і ᧐wn a simіlar ᧐ne and i ԝɑs just curious if yoս gget a lօt of spam feedback?
    Ӏf soo how Ԁo you ѕtߋp it, any lugin оr anytһing you сan sᥙggest?

    I get so much lаtely it’s driving mе mad sⲟ
    anyy support іs very much appreciated.

  2. Hi there this is kind of of off topic butt I was wanting too know if blogs use WYSIWYG
    editors or if you have to manually code with HTML.
    I’m starting a blog soon but have no coding skills sso I wanted to get
    advice from someopne with experience. Any help would
    be ejormously appreciated! https://918kiss.party/

LEAVE A REPLY