Học từ vựng tiếng anh về trang trí nhà cửa ngày Giáng sinh

0
234

Học từ vựng tiếng anh về những vật dụng dùng để trang trí cho ngôi nhà nhân ngày lễ Giáng sinh sắp đến, hãy hô biến nơi ở của mình để thêm phần ấm cúng nhé!

Học từ vựng tiếng anh về trang trí nhà cửa ngày Giáng sinh
Học từ vựng tiếng anh về trang trí nhà cửa ngày Giáng sinh
  1. Snowglobe (n) /snəʊɡləʊb/: Quả cầu tuyết
  2. Reindeer (n) /ˈreɪndɪə(r)/: Con tuần lộc
  3. Christmas pine (n) /ˈkrɪsməs paɪn/ : Cây Thông Noel
  4. Card (n) /kɑːd/: Thiệp
  5. Candle (n) /ˈkændl/: Nến
  6. Wreath (n) /riːθ/: Vòng hoa Giáng Sinh
  7. Christmas tableware (n) /ˈkrɪsməs-ˈteɪblweə(r)/: Bộ đồ ăn Giáng Sinh
  8. Fairy lights (n) /ˈfeəri-laɪt/ : Đèn nhấp nháy
  9. Snowman (n) /ˈsnəʊmæn/: Người tuyết

Còn nhiều kiến thức thú vị khác sẽ được gửi đến bạn trong các bài viết tiếp theo của chương trình học tiếng anh trực tuyến Topica Native nhé.

LEAVE A REPLY

Đăng kí nhận kiểm tra miễn phí