Cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại đơn

0
168

Cùng Topica Native học tiếng Anh mỗi ngày với các cấu trúc ngữ pháp từ cơ bản đến nâng cao trong những bài viết tại Blog Native. Hiện tại đơn – 1 trong những thì cơ bản giúp bạn diễn đạt ý của mình.

1. Học tiếng anh với Cấu trúc thì Hiện tại đơn:

Với động từ “tobe”:

Câu khẳng định:   S + am/are/is + ……

Câu phủ định:  S + am/are/is + not +…

Câu nghi vấn: Yes – No question (Câu hỏi ngắn) .

Am/ Are/ Is  (not) + S + ….?

  • Yes, S + am/ are/ is.
  • No, S + am not/ aren’t/ isn’t.

Câu hỏi có từ để hỏi Wh- questions

Wh + am/ are/ is  (not) + S + ….?

Với động từ thường:

Câu khẳng định:  S + V(e/es) + ……

  • I , We, You, They  +  V (nguyên thể)
  • He, She, It  + V (s/es)

Câu phủ định: S + do/ does + not + V(ng.thể)

Câu nghi vấn:Yes – No question (Câu hỏi ngắn)

Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..?

  • yes, S + do/ does.
  • No, S + don’t/ doesn’t.

Câu hỏi có từ để hỏi Wh- questions

Wh + do/ does(not) + S + V(nguyên thể)….?

Lưu ý:

  • Chia động từ ngôi thứ 3 số ít bằng cách thêm “s/es” vào sau động từ nguyên thể*
  • Thêm “es” vào những động từ có tận cùng là: ch, sh, s, ss, x, z, o

Ex:               watch  – watches                   miss  – misses              

                    Wash  – washes                     fix   – fixes

  • Động từ kêt thúc bằng “y” thì có 2 cách chia

Trước “y” là môt nguyên âm thì ta giữ nguyên và thêm “S”: play  =>  plays

Trước “y” là môt nguyên âm thì ta chuyển “y” -> “i”+ es: try  => tries

Đố bạn phân biệt sometime, sometimes và some times chỉ trong 1 phút

2. Cách sử dụng thì hiện tại đơn

Cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại đơn

Cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại đơn

  • Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.

Ex: The sun rises in the East. (Mặt trời mọc ở đằng Đông).

        Tom comes from England.( Tom tới từ nước Anh ).

  • Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.

Ex: Hoa often goes to school by bicycle. ( Hoa thường tới trường bằng xe đạp ).

       I get up early every morning. ( sáng nào tôi cũng dậy sớm ).

  • Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người :

Ex : He plays badminton very well. ( Anh ấy chơi cầu lông rất giỏi).

  • Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.

Ex: The train leaves at 5 am tomorrow. (Tàu khởi hành lúc 5 giờ sáng mai.)

Giới từ cơ bản trong tiếng Anh

3. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn trong học tiếng anh

  • Always (luôn luôn), usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên), sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi), never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên).
  • Every day, every week, every month, every year,……. (Mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm)
  • Once/ twice/ three times/ four times….. a day/ week/ month/ year,……. (một lần / hai lần/ ba lần/ bốn lần ……..một ngày/ tuần/ tháng/ năm)

NOTE : ta thêm “es” sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.

Bạn hãy thử làm bài tập sau đây để củng cố thêm kiến thức của mình về Thì hiện tại đơn trong tiếng anh nhé:

  1. I catch/catches robbers.
  2. My dad is a driver. He always wear/wears a white coat.
  3. Tom  never drink/drinks beer.
  4. Lucy go/goes window shopping twice a month.
  5. She have/has a bag.
  6. Mark usually watch/watches TV before going to bed.
Rate this post