Cách từ chối lịch sự trong tiếng Anh

3
26

15 mẫu câu từ chối lịch sự trong tiếng Anh

“Lời nói chẳng mất tiền mua

Lựa lời chối khéo cho vừa lòng nhau”

Trong công việc cũng như cuộc sống xã hội, có rất nhiều vấn đề bạn phải biết từ chối.

Vậy bạn đã biết cách từ chối khéo trong tiếng Anh? Hãy tham khảo qua bài viết này nhé:

1. I wish there were two of me.

Giá như tôi có thể phân thân làm hai được.

2. I’m honored, but can’t.

Rất hân hạnh nhưng tôi không thể.

3. I can’t give you an answer right now, will you check back with me?

Tôi không thể trả lời bây giờ, bạn có thể hỏi lúc khác được không?

4. I really appreciate you asking me, but I can’t do it.

Tôi rất cảm kích nhưng tôi không thể làm nó.

5. I understand you really need my help, but I’m just not able to say yes to that. I’m so sorry.

Tôi hiểu bạn rất cần sự giúp đỡ của tôi, nhưng giờ tôi chỉ là chưa có khả năng đồng ý với điều ấy. Thật xin lỗi.

6. I’m honored that you would ask me, but my answer is no.

Tôi rất hân hạnh khi bạn hỏi tôi, nhưng câu trả lời của tôi là không.

7. No, I can’t do that, but here’s what I can do.

Không, tôi không thể làm thế, nhưng đây là điều tôi có thể làm.

8. Under different circumstances, I’d love to, but right now I can’t.

Nếu ở hoàn cảnh khác, thì tôi thích lắm, nhưng giờ thì tôi không thể.

9. I want to, but I’m unable to.

Tôi muốn lắm, nhưng tôi không thể.

10. I’d like to, but I know I’ll regret it.

Tôi thích lắm, tôi biết là tôi sẽ rất hối tiếc.

11. I can help you out next weekend instead.

Tôi có thể giúp đỡ bạn cuối tuần sau nhé.

12. Let me think about that.

Để tôi xem thế nào đã nhé.

13. Can I get back to you?

Tôi có thể trả lời sau được không?

14. I’d love to, but I’m already over committed.

Tôi thích lắm, nhưng tôi đã có quá nhiều lời hứa phải làm rồi.

15. I don’t think I’m the right person to help with that.

Tôi không nghĩ mình là người thích hợp để giúp điều ấy.

3 COMMENTS

LEAVE A REPLY