15 môn thể thao ngoài trời bằng tiếng Anh cho người đi làm

0
638

Thể thao luôn là một đề tài tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm được nhiều quan tâm. Tuy nhiên, để tự tin khi nói chuyện với người nước ngoài về đề tài vô cùng hay ho này, bạn cần có vốn từ vựng kha khá.

Các môn thể thao ngoài trời nào được yêu thích nhất ở đất nước của bạn? Đây quả thật là một câu hỏi khiến nhiều người đau đầu, với nhiều người Việt Nam thì đó có thể là bóng đá. Nhưng tại Hoa Kỳ thì đó lại là bóng bầu dục và đôi khi còn là bóng rổ.

15 môn thể thao ngoài trời bằng tiếng Anh cho người đi làm
15 môn thể thao ngoài trời bằng tiếng Anh cho người đi làm

Học tiếng anh với 15 từ vựng môn thể thao phổ biến. Bắt đầu điểm lại những tên, hoạt động chính trong 15 môn thể thao phổ biến sau đây cùng Blog Native để làm giàu vốn từ vựng khi bạn học tiếng Anh cho người đi làm.

  1. Soccer (n): ˈ/säkər/: bóng đá
  2. Golf (n): /gɔlf/: môn đánh gôn
  3. Football (n) – gridiron (n): bóng bầu dục
  4. Baseball (n): /´beis¸bɔ:l/: bóng chày
  5. Table Tennis (n): bóng bàn
  6. Volleyball (n): /´vɔli¸bɔ:l/ : bóng chuyền
  7. Tennis (n): /’tenis/: quần vợt
  8. Basketball (n): /’baskitbɔ:l/ : bóng rổ
  9. Cricket (n): /’krikit/: chơi cric – kê
  10. Boxing (n): đấm bốc
  11. Badminton (n): /’bædmintən/ cầu lông
  12. Athletics (n): /æθ’letiks/ điền kinh
  13. Cycling (n) /ˈsaɪ.klɪŋ/ : đạp xe
  14. Swimming (n) /´swimiη/ : bơi lội
  15. Surfing (n) /´sə:fiη/: lướt sóng

Không chỉ là nhớ những từ vựng về các môn thể thao nổi tiếng, để giao tiếp khá với người nước ngoài, bạn còn cần thuộc nằm lòng thêm một số từ vựng khác liên quan như:

      1. Snooker (n) /´snu:kə/: Bi -a
      2. Horse Racing (n): đua ngựa
      3. Gymnastics (n) /jimˈnastiks/: thể dục dụng cụ
      4. Figure Skating (n): trượt băng nghệ thuật
      5. Shooting (n) /’∫u:tiη/: bắn súng
      6. Archery (n) /´a:tʃəri/: bắn cung
      7. Fencing (n) /´fensiη/: đấu kiếm
      8. Rowing (n): /´rouiη/: chèo thuyền
      9. Weightlifting (n):  /ˈwātˌlifting/: cử tạ
      10. Beach Volleyball (n): bóng chuyền bãi biển

Thực hành ngay

Để bạn có thể nhớ kỹ hơn các từ trong quá trình học tiếng Anh cho người đi làm với chủ để Thể thao, hãy thử làm bài tập nho nhỏ dưới đây nhé.

Nối hình ảnh với từ vựng chính xác:

luot-song-tieng-anh-cho-nguoi-di-lam cheo-thuyen-tieng-anh-cho-nguoi-di-lam-topica-native
ban-cung-tieng-anh-cho-nguoi-di-lam-topica-native boi-tieng-anh-cho-nguoi-di-lam-topica-native

Các từ vựng để bạn nối gồm có: soccer, swimming, snooker, rowing, archery, surfing

Bạn hãy cho Blog Native biết câu trả lời ở mục bình luận bên dưới và đừng quên theo dõi tiếp các bài viết tiếp theo trong chủ đề thú vị này để nâng cao vốn từ vựng – một điều rất quan trọng khi học tiếng Anh cho người đi làm.

LEAVE A REPLY

Đăng kí nhận kiểm tra miễn phí